right of offset

right of offset

The bank exercised its right of offset to cover the overdue loan.

Định nghĩa

Danh từ: Quyền bù trừ (trong lĩnh vực ngân hàng) quyền hợp pháp của một ngân hàng được tịch thu số tiền đã gửi để trang trải cho một khoản vay đang bị vỡ nợ.

dụ sử dụng
  • (Ngân hàng đã thực hiện quyền bù trừ của mình để thu hồi số dư khoản vay còn nợ từ tài khoản tiết kiệm của khách hàng.)
  • (Theo quyền bù trừ, bên cho vay có thể tịch thu tiền từ bất kỳ tài khoản nào người vay nắm giữ tại cùng một tổ chức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to invoke the right of offset": viện dẫn quyền bù trừ.
    • The bank decided to invoke the right of offset after the borrower missed three consecutive payments. (Ngân hàng quyết định viện dẫn quyền bù trừ sau khi người vay bỏ lỡ ba lần thanh toán liên tiếp.)
  • "the scope of the right of offset": phạm vi của quyền bù trừ.
    • The scope of the right of offset may be limited by the terms of the loan agreement. (Phạm vi của quyền bù trừ có thể bị giới hạn bởi các điều khoản của hợp đồng vay.)
Biến thể từ gần giống
  • Set-off (n): bù trừ (thuật ngữ pháp tương tự, thường dùng trong luật thương mại).
    • The company claimed a set-off against the debt owed to the supplier. (Công ty yêu cầu bù trừ đối với khoản nợ phải trả cho nhà cung cấp.)
  • Right of set-off (n): quyền bù trừ (một thuật ngữ đồng nghĩa phổ biến).
    • The right of set-off allows parties to offset mutual debts. (Quyền bù trừ cho phép các bên bù trừ các khoản nợ lẫn nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Quyền thu hồi: quyền lấy lại tài sản hoặc tiền.
  • Quyền tịch thu: quyền chiếm đoạt tài sản để thanh toán nợ.
Thành ngữ liên quan
  • To offset a debt: bù trừ một khoản nợ.
    • The bank can offset the debt by using the funds in your checking account. (Ngân hàng có thể bù trừ khoản nợ bằng cách sử dụng tiền trong tài khoản vãng lai của bạn.)
  • To be in default: bị vỡ nợ.
    • If the loan is in default, the right of offset may be activated. (Nếu khoản vay bị vỡ nợ, quyền bù trừ có thể được kích hoạt.)